HN Cáp mạng Godlen Japan chính hãng

Madridista262

Junior Member
Hotline- Zalo: Ms Thúy 093.44.99.200
Địa chỉ: 17T1 Vinaconex 3 Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Giá bán: 1950.000đ/ thùng 305m

1. Giới thiệu về cáp mạng Golden Japan

  • Cáp mạng Golden Japan được sản xuất tại Trung Quốc trên dây truyền công nghệ của Nhật Bản.
  • Chất lượng dây mạng Golden Japan luôn ổn định trong nhiều năm, được người tiêu dùng ưu chuộng.

  • Cáp mạng UTP thích hợp đi trong nhà với ưu điểm giá rẻ. Cáp FTP, SFTP Golden Japan thích hợp đi âm tường, mang lại hiệu quả chống nhiễu cao.
  • Cáp mạng Golden Japan có mặt khắp nơi trong hệ thống mạng lan tại nhiều công trình, chung cư, văn phòng, trường học.
  • Sản phẩm đạt chất lượng quốc tế, đầy đủ CO, CQ, VAT cho các dự án.



cap-mang-golden-japan-cat5e-sftp-1.jpg




2. Đặc điểm cấu tạo và thông số kỹ thuật của cáp mạng Golden Japan


  • Cấu tạo: 4 cặp dây hợp kim có thể xoắn hoặc tách rời
  • Đường kính ruột dẫn: 0.50mm- 0.57mm
  • Dây mạng Golden Japan có nhiều màu sắc khác nhau: trắng sữa, xanh lá, xanh dương, vàng cam, vàng chanh.
  • Quy cách đóng gói: 305m/thùng
  • Lớp chống nhiễu: Chống nhiễu chuẩn FTP( lớp bọc bạc) hoặc SFTP ( lớp lưới + lớp bạc) xuất hiện ở cáp cat5e SFTP, cat6 FTP, cat6 SFTP.
  • Dây treo chịu lực: Trên dây cat5e FTP Outdoor có thêm dây thép cường lực đi kèm
  • Vỏ PVC tốt thích hợp thích hợp thi công âm tường. Có thể đi âm trong tường với mọi loại dây điện mà không bị nhiễu.
  • Băng thông cho phép: 100 – 350 Mhz
  • Tốc độ Hỗ trợ Gigabit Ethernet (10/100/1000 Base-T)
  • Ứng dụng : 100 base – T4, 100 base – TX , 100 AG – any lan , 1000 base T…
  • Chất liệu vỏ ngoài cùng dầy dặn, chống cháy thân thiện với môi trường.
  • Xuất xứ: Trung Quốc

cap-mang-golden-japan-cat5e-sftp-2.jpg


1. Giới thiệu chung sản phẩm dây mạng hikvision cat5e

  • Dây Cáp mạng CAT5e HIKVISION DS-1LN5E-E/E cấu tạo bởi 8 lõi đồng nguyên chất 99.97%, nhập khẩu 100%, đóng gói 305m/ thùng, đạt tiêu chuẩn chất lượng phục vụ các công trình, dự án lớn về thi công mạng, hệ thống camera.
  • Cáp mạng CAT5E BC HIKVISION DS-1LN5E-E/E là cáp mạng Cat 5E UTP.
Vỏ PVC màu xám.
  • 04 cặp lõi dây 24AWG/0.45mm ± 0.005mm BC (đồng nguyên chất 99.97% chuyên dùng cho truyền dẫn cao tốc).
  • Thiết kế cáp mạng tuân theo tiêu chuẩn Mỹ & u cao cấp nhất: ANSI/TIA-568C.2 & ISO/IEC 11801, YD/T1019.
  • Quy cách đóng gói: cuộn 305m đóng trong hộp carton màu chuyên dùng kéo cáp.

day-cap-mang-cat-5e-hikvision-ds-1ln5e-ee-1.jpg


day-cap-mang-cat-5e-hikvision-ds-1ln5e-ee-2.jpg


day-cap-mang-cat-5e-hikvision-ds-1ln5e-ee-3.jpg


day-cap-mang-cat-5e-hikvision-ds-1ln5e-ee-4.jpg



2. Thông số kỹ thuật dây cáp mạng CAT5 HIKVISION DS-1LN5E-E/E

  • 8 Lõi đồng nguyên chất 99.97%.
  • Đường kính lõi đồng 0.450±0.005mm.
  • Độ dày vỏ 0.50±0.05mm.
  • Đường kính dây 4.7±0.4mm.
  • Vỏ cách điện lõi dây: HDPE.
  • Vật liệu vỏ dây: PVC.
  • Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m.
  • Nhiệt độ hoạt động -20°C – 70°C.
  • Trở kháng ở 1.0-100.0MHz (Ω) 100±15.
  • Độ trễ ở 1.0-100.0MHz (ns/100m) ≤45.
  • Điện trở DC (Ω/100m) tối đa 14.8″.
  • Hàng chính hãng, chất lượng tốt nhất.
  • Xuất xứ: Trung Quốc.

day-cap-mang-cat-5e-hikvision-ds-1ln5e-ee-5.jpg


3. Giới thiệu chung sản phẩm dây mạng cat6 hikvision DS-1LN6-UE-W

  • Cáp mạng CAT6 Hikvision DS-1LN6-UE-W là một sản phẩm cáp mạng của hãng camera Hikvision, đạt tiêu chuẩn sử dụng trong các công trình lớn thi công hệ thống mạng lan và camera.
  • Dây mạng CAT6 Hikvision DS-1LN6-UE-W cho khả năng truyền tải tín hiệu tốt, cách điện an toàn và vỏ bọc bằng nhựa PVC dẻo nguyên chất.

cap-mang-cat6-bc-hikvision-ds-1ln6-ue-w-1.jpg



4. Thông số kỹ thuật dây cáp mạng CAT6 HIKVISION DS-1LN6-UE-W


  • Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision 8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%
  • Đường kính lõi đồng 0.530±0.005mm
  • Đường kính sợi dây 0.95±0.05mm
- Độ dày vỏ 0.55±0.05 mm
  • Đường kính dây 5.8±0.4 mm
  • Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
  • Vật liệu vỏ dây: PVC, CM chống cháy
  • Dây dù chống xê dịch lõi: Có
  • Lõi nhựa chữ thập: Không có
  • Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
  • Nhiệt độ hoạt động -20°C – 75°C
  • Trở kháng ở 1.0-250.0MHz (Ω) 100±15
  • Độ trễ ở 1.0-250.0MHz (ns/100m) ≤45
  • Hàng chính hãng, chất lượng tốt nhất.
  • Xuất xứ: Trung Quốc.

cap-mang-cat6-bc-hikvision-ds-1ln6-ue-w-2.jpg



3. Mua dây mạng ây mạng hikvision cat5e, cat6 ở đâu?

  • Làm thế nào để chọn được cáp mạng cat5e hikvision, cat6 hikvision chất lượng và giá tốt là câu hỏi nhiều khách hàng quan tâm.
  • Thị trường cáp mạng hiện nay rất đa dạng với nhiều hãng dây mạng và đơn vị cung cấp. Tại hà nội quý khách có thể ghé qua Máy tính Minh Nhật, tổng đại lý nhiều loại cáp mạng chính hãng trong đó có sản phẩm dây mạng hikvision cat5e, cat6
  • Chúng tôi cam kết hàng chính hãng 100%, đầy đủ VAT, CO CQ cho các dự dán, giá tốt nhất hà nội.
1. Cáp mạng liền nguồn là gì?

  • Cáp mạng liền nguồn hay còn gọi là dây mạng kèm nguồn là loại dây mạng có 2 dây nguồn dẫn điện đi kèm.
  • Loại dây này được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thồng camera.

2. Tại sao phải sử dụng dây mạng liền nguồn?

  • Tối ưu hóa chi phí: cáp mạng kèm nguồn có chi phí rẻ hơn so với việc bạn mua dây mạng và dây dẫn điện riêng.
  • Dây dẫn điện được bảo vệ tốt hơn: Vỏ bảo vệ 2 dây điện đi kèm thường được làm bằng HDPE hoặc PVC nguyên chất dày, chịu được tác động môi trường.
  • Tăng tính thẩm mỹ cho hệ thống dây mạng, dễ lắp đặt.


3. Phân loại dây mạng kèm nguồn

- Cáp mạng liền nguồn cat5e UTP + 2C: cáp mạng kèm nguồn không chống nhiễu đi ngoài trời



cap-mang-kem-nguon-cat5e-2c-utp.jpg


- Cáp mạng liền nguồn cat5e FTP + 2C: cáp mạng liền nguồn có bọc bạc chống nhiễu. Chia làm 2 loại nhỏ là cáp cat5e+2c đi trong nhà và ngoài trời.

cap-mang-kem-nguon-cat5e-utp-2c.jpg


cap-mang-te-krone-cat6-ftp-outdoor-kem-nguon-copper-2.jpg



- Cáp mạng kèm nguồn cat5e FTP + 2C có chống nhiễu, có dây treo, outdoor

cap-mang-kem-nguon-cat5e-2c-ftp-co-day-treo.png



4. Cấu tạo của dây cáp mạng liền kèm nguồn

  • Lõi dây: được làm bằng 8 sợi dây đồng nguyên chất chia làm 4 cặp dây xoắn đôi. Đường kính lõi 0.52mm, chuẩn 24AWG.
  • Dây dù trợ lực
  • Dây đồng tiếp mát: chỉ xuất hiện trên cáp mạng kèm nguồn cat5e FTP + 2C
  • Bọc bạc chống nhiễu: có trên cáp mạng cat5e FTP + 2C
  • Vỏ nhựa chống cháy: bao quanh các lõi dây: chỉ xuất hiện trên các loại cáp mạng ngoài trời kèm nguồn
  • Vỏ HDPE hoặc PVC bên ngoài dây: giúp bảo vệ dây mạng trước tác động của môi trường

- Dây nguồn: Hai dây điện đi kèm suốt chiều dài dây mạng.

  • Dây thép cường lực đi kèm: với dây mạng liền nguồn ngoài trời
  • Màu sắc vỏ dây: đen hoặc xanh, xám, trắng( tùy hãng)
  • Quy cách đóng gói: hộp carton hoặc cuộn gỗ 305m


5. Báo giá dây cáp mạng kèm nguồn


  • Máy tính Minh Nhật xin kính chào quý khách. Nếu quý khách có nhu cầu mua bán dây cáp mạng kèm liền nguồn cat5e UTP + 2C, cat5e FTP + 2C, hoặc muốn cập nhật báo giá cáp mạng liền nguồn, hãy liên hệ 0974.70.79.72 để được tư vấn miễn phí.
  • Dưới đây là bảng giá cập nhật cáp mạng liền nguồn 8/2022, giá bán có thể thay đổi mà không kịp báo trước.

Quý khách có nhu cầu mua cáp mạng Golden Japan hãy liên hệ với Máy tính Minh Nhật để được tư vấn và ưu đãi tốt nhất.
 
Last edited:

Madridista262

Junior Member
1. Giới thiệu chung về dây cáp mạng Vinacap Cat5e UTP

  • Dây mạng cat5e vinacap UTP được sản xuất bởi công ty cổ phần viễn thông điện tử Vinacap, địa chỉ tại Dốc Vân, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội.
  • Cáp mạng lan cat5e vinacap UTP là sản phẩm cáp mạng lan của Vinacap đã được khẳng định về chất lượng trên thị trường, sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế.
  • Dây cáp cat5e vinacap có tần số lên đến 250 Mhz- 350 Mhz, lõi cáp được làm bằng đồng nguyên chất 100%, thích hợp cho việc truyền dữ liệu tốc độ cao.
  • Sản phẩm được sử dụng rộng rãi cho hệ thống mạng lan, mạng multmedia kỹ thuật số( video, âm thanh).

day-mang-vinacap-cat5e-utp-1.jpg



2. Đặc điểm nhận biết dây mạng Vinacap cat5e UTP chính hãng

  • Vỏ thùng: được làm bằng carton, có hình “ con trâu” kèm dòng chữ “ Vinacap dây chắc mạch bền” màu nâu cafe, nền vỏ cuộn cáp màu xanh da trời nhẹ xen trắng, có hình sợi cáp in trên mặt hộp.
  • Thông số kỹ thuật, thông tin sản xuất được in ở mé hộp cáp.
  • Tem chống giả được dán ngay đầu sợi cáp.
  • Phần băng dính tại chỗ mở nắp thùng cũng có logo Vinacap

day-mang-vinacap-cat5e-utp-2.jpg



3. Đặc điểm cấu tạo cáp mạng cat5e Vinacap UTP

Dây cáp mạng Vinacap Cat5e UTP có đặc điểm cấu tạo như sau

  • Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 – 0,60 mm) tương đương 22 – 24 AWG.
  • Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR).
  • Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao.
  • Màu sắc cáp: Màu trắng sữa

- Quy cách đóng gói: 305m/ thùng carton

day-mang-vinacap-cat5e-utp-4.jpg




4. Thông số kỹ thuật cáp mạng lan Vinacap cat5e UTP


a. Chỉ tiêu kỹ thuật

- Cáp mạng Cat 5E UTP đạt tiêu chuẩn quốc tế UL, ETL.

- Max. 9,38/100m (Max. 9,38 Ohm/328ft)

- Chênh lệch điện trở dòng một chiều ở 20oC: Max. 5%

- Điện dung công tác của đôi dây tại tần số 1kHz ở 20oC: Max. 5,6 nF/100m (Max. 5,6 nF/328ft)

- Điện dung không cân bằng giữa đôi dây với đất ở20oC: Max. 330 pF/100m (Max. 330pF/328ft)

- Trở kháng đặc tính tại tần số 1-100MHz: (100 ±15%)Ohm

- Đường kính đồng 0.50mm. Mỗi dây dẫn là đồng tinh khiết cao, có tiết diện ngang hình tròn.

- Quy cách đóng gói: 305m/thùng tương đương 1000 feet.

b. Tiêu chuẩn áp dụng

Cáp LAN do sản xuất phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như:

- ISO/IEC 11801 2nd

- ANSI/TIA/EIA 568-A ( Cat5e)

- ANSI/TIA/EIA 568-B2.1 (Cat6)

- Ed. 2002 do Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) và Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) ban hành;

- EN 50173 (CAT5 & 5E) & EN 50173-1:2002 (CAT6 Class E-250MHz) do cộng đồng Châu Âu ban hành.

- Do các tổ chức: Viện tiêu chuẩn quốc gia (ANSI); Tổ chức công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp điện tử (EIA) ban hành .

- Thích ứng cho mạng truyền số liệu tốc độ cao theo tiêu chuẩn quốc tế có dãy tần số đến 250/350 MHz

- Sử dụng cho các mạng truyền số liệu nội bộ (mạng LAN), mạng multimedia kỹ thuật số (Video số, âm thanh số v.v…) trong các nhà máy, cao ốc, văn phòng, nhà ở, khách sạn, khu tập thể …

day-mang-vinacap-cat5e-utp-3.jpg


5. Giới thiệu chung về dây mạng Vinacap Cat6 UTP


  • Dây mạng cat6 vinacap UTP được sản xuất bởi công ty cổ phần viễn thông điện tử Vinacap, địa chỉ tại Dốc Vân, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội.
  • Cáp mạng lan cat6 vinacap UTP là sản phẩm cáp mạng lan của Vinacap đã được khẳng định về chất lượng trên thị trường, sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế.
  • Dây cáp cat6 vinacap có tần số lên đến 250 Mhz- 350 Mhz, lõi cáp được làm bằng đồng nguyên chất 100%, thích hợp cho việc truyền dữ liệu tốc độ cao.
  • Sản phẩm được sử dụng rộng rãi cho hệ thống mạng lan, mạng multmedia kỹ thuật số( video, âm thanh).



cap-mang-vinacap-cat6-utp-1.jpg


cap-mang-vinacap-cat6-utp-2.jpg



6. Đặc điểm nhận biết dây mạng Vinacap cat6 chính hãng

  • Vỏ thùng: được làm bằng carton, có hình “ con trâu” kèm dòng chữ “ Vinacap dây chắc mạch bền” màu nâu cafe, nền vỏ cuộn cáp màu xanh da trời nhẹ xen trắng, có hình sợi cáp in trên mặt hộp.
  • Thông số kỹ thuật, thông tin sản xuất được in ở mé hộp cáp.
  • Tem chống giả được dán ngay đầu sợi cáp.
  • Phần băng dính tại chỗ mở nắp thùng cũng có logo Vinacap

cap-mang-vinacap-cat6-utp-8.jpg



7. Đặc điểm cấu tạo cáp mạng cat6 Vinacap UTP

Dây cáp mạng Vinacap Cat6 UTP có đặc điểm cấu tạo như sau

  • Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 – 0,60 mm) tương đương 22 – 24 AWG.
  • Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR).
  • Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao.
  • Lõi nhựa: Có tác dụng phân tách các cặp dây, giảm nhiễu tín hiệu trên đường truyền

- Màu sắc cáp: Màu trắng sữa

- Quy cách đóng gói: 305m/ thùng carton

cap-mang-vinacap-cat6-utp-3.png




cap-mang-vinacap-cat6-utp-4.jpg






8. Thông số kỹ thuật cáp mạng lan Vinacap cat6 UTP


a. Tiêu chuẩn áp dụng


Cáp Lan VINACAP phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến
- Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO và ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) đồng ban hành.
ANSI/TIA/EIA 568-A (CAT 5e) & B2.1 (CAT 6) Do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI); Tổ chức Công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp dụng phổ biến ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…
- Tiêu chuẩn EN 50173 (CAT 5 và 5e); EN 50173-1:2002 CAT 6 (Class E-250MHz) do cộng đồng Châu u ban hành và áp dụng.

cap-mang-vinacap-cat6-utp-5.jpg




b. Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản

  • Điện trở một chiều: 9,38 Ω/100m (Max).
  • Không cân bằng điện trở: 3% (Max).
  • Điện dung công tác tần thấp: 5,04 nF/100m (Max).
  • Không cân bằng điện dung giữa dây với đất: 300 pF/100m (Max).
  • Trở kháng đặc tính: (100 ± 15%) Ω.

1. Giới thiệu chung dây cáp mạng LS UTP cat5e

  • Cáp mạng cat5e LS Vina UTP được sản xuất tại Hồng Bàng- Hải Phòng- Việt Nam trên dây truyền công nghệ Hàn Quốc
  • Chất lượng cáp mạng LS UTP cat5e không thua kém gì so với các loại cáp mạng nhập khẩu các, được thị trường Việt Nam tin dùng.
  • Cáp mạng LS cat5e UTP là sản phẩm chất lượng tốt, giá cả phải chăng, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với yêu cầu công trình tại Việt Nam.



cap-mang-ls-vina-cat5e-utp-1.jpg



2. Thông số kỹ thuật cáp mạng LS UTP cat5e


  • Hãng: LS Cable
  • Tên sản phẩm: Cáp mạng LS UTP cat5e
  • Loại: Cáp mạng UTP (4 đôi 8 sợi - không có bọc bạc chống nhiễu)
  • Chiều dài: 305m / cuộn
  • Màu sắc: Màu trắng sữa
  • Qúy cách: Đóng thùng Carton
  • Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc 24AWG (0.5mm
  • Vỏ nhựa PVC chống cháy màu trắng
  • Các tiêu chuẩn đáp ứng bao gồm: TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D
  • Băng thông hỗ trợ lên tới 100 MHz.
  • Độ dày lõi tiêu chuẩn 24 AWG, solid, không có lớp vỏ bọc chống nhiễu.
  • Vỏ cáp: Dây mạng LS cat5 UTP màu trắng , được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet (305m).
Điện dung: 5.6 nF/100m.
  • Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz.
  • Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.
  • Điện áp : 300VAC hoặc VDC.
  • Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
  • Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″.
  • Đóng gói : cuộn 1000 feet tương đương 305m
  • Dây dẫn: Dây lõi đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi đồng 24 AWG.
  • Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.
  • Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
  • Cáp mạng LS cat5e có 2 màu dây đó là: Màu Xanh và màu trắng sữa

cap-mang-ls-vina-cat5e-utp-3.jpg


cap-mang-ls-vina-cat5e-utp-4.jpg



3. Đặc tính và ứng dụng của cáp mạng LS UTP cat5e


  • Đã kích hoạt ETL, EC; niêm yết UL
  • Biểu diễn điện thực hiện theo TIA / EIA-568B.2
  • Hỗ trợ Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, 155 Mb/s ATM, đa phương tiện
  • Tuân theo chuẩn RoHS
  • Các thiết kế được chấp nhận cho việc lắp đặt mạng lưới thương mại toàn cầu
  • Đơn giản hóa cấu trúc giải pháp cáp bảo quản đầu tư mạng lưới lâu dài
  • Phân phối ngang và đường trục cáp
  • ISDN, ADSL
  • 4/16 Mbps Token Ring (IEEE 802.5)
  • 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3)
  • 100Mbps TP-PMD
  • 155 Mbps ATM

cap-mang-ls-vina-cat5e-utp-5.jpg



4. Giới thiệu chung về sản phẩm cáp mạng LS Cat6 UTP


  • Cáp mạng LS Vina Cat6 UTP được sản xuất tại Việt Nam( Hồng Bàng- hải Phòng) trên dây truyền công nghệ Hà Quốc.
  • Cáp mạng LS là sản phẩm được thị trường Việt Nam tin dùng, có mặt rất nhiều tại các nhà máy, khu sản xuất và văn phòng các công ty Hàn Quốc.
  • Cáp mạng LS Vina cat6 là sản phẩm chính hãng, có CO, CQ, VAT đầy đủ cho dự án, được chứng nhận chất lượng bởi UL, ETL, DELTA
  • Sản phẩm được đóng gói 305m

cap-mang-ls-vina-cat6-utp-1.jpg


cap-mang-ls-vina-cat6-utp-7.jpg



5. Thông số kỹ thuật của Cáp mạng LS Vina Cat6 UTP UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X4P/BL

  • Hãng: LS Cable
  • Tên sản phẩm: Cáp mạng CAT6 LS UTP
  • Loại: Cáp mạng UTP (4 đôi 8 sợi - không có bọc bạc chống nhiễu)
  • Chiều dài: 305m / cuộn
  • Màu sắc: Màu xanh dương
  • Qúy cách: Đóng thùng Carton
  • Cáp mạng LS cat6 UTP hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet
  • Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
  • Băng thông hỗ trợ tới 250 MHz
  • Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.
  • Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP
  • Điện dung: 5.6 nF/100m.
  • Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 250 MHz.
  • Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km.
  • Điện áp : 300VAC hoặc VDC.
  • Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz.
  • Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″.
  • Dây dẫn: Cáp mạng LS cat6 có lõi đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG.
  • Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.
  • Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC.
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.

cap-mang-ls-vina-cat6-utp-5.jpg


cap-mang-ls-vina-cat6-utp-6.jpg


cap-mang-ls-vina-cat6-utp-8.jpg


cap-mang-ls-vina-cat6-utp-9.jpg
 
Top