Danh sách 100 thí sinh có điểm thi cao nhất khối B00 năm 2020


Danh sách 100 thí sinh có điểm thi cao nhất khối B00 năm 2020


STTSố báo danhSở GDĐTTổng điểm khối B00Chi tiết điểm
1​
44002444​
Sở GDĐT Bình Dương
29.8​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.6;
2​
37000095​
Sở GDĐT Bình Định
29.8​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;
3​
48009977​
Sở GDĐT Đồng Nai
29.8​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7;
4​
55009605​
Sở GDĐT Cần Thơ
29.8​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.2;
5​
32002980​
Sở GDĐT Quảng Trị
29.75​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6; Môn Lý: 4.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 3;
6​
22000175​
Sở GDĐT Hưng Yên
29.75​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 4.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 4.8;
7​
2042389​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.75​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.8;
8​
55006225​
Sở GDĐT Cần Thơ
29.75​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
9​
53009460​
Sở GDĐT Tiền Giang
29.75​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6;
10​
30005044​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.75​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 4; Môn Lý: 4.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.2;
11​
1061232​
Sở GDĐT Hà Nội
29.6​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.6;
12​
52011061​
Sở GDĐT Bà Rịa-Vũng Tàu
29.6​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.4;
13​
55009492​
Sở GDĐT Cần Thơ
29.6​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.4;
14​
25017115​
Sở GDĐT Nam Định
29.6​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.6;
15​
12011328​
Sở GDĐT Thái Nguyên
29.6​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 5.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 5.2;
16​
18017048​
Sở GDĐT Bắc Giang
29.6​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.6;
17​
29025979​
Sở GDĐT Nghệ An
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 3; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.8;
18​
1018643​
Sở GDĐT Hà Nội
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.8;
19​
37014153​
Sở GDĐT Bình Định
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.8;
20​
1020820​
Sở GDĐT Hà Nội
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9;
21​
40013665​
Sở GDĐT Đắk Lắk
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
22​
3015668​
Sở GDĐT Hải Phòng
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6;
23​
1014692​
Sở GDĐT Hà Nội
29.55​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.8;
24​
19000023​
Sở GDĐT Bắc Ninh
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 6.4;
25​
42012237​
Sở GDĐT Lâm Đồng
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.8;
26​
46000795​
Sở GDĐT Tây Ninh
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
27​
48000817​
Sở GDĐT Đồng Nai
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 8;
28​
2006460​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 8.8;
29​
50006132​
Sở GDĐT Đồng Tháp
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
30​
25000517​
Sở GDĐT Nam Định
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 7.6;
31​
30005009​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 5.4;
32​
30012500​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.5​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 4;
33​
52008687​
Sở GDĐT Bà Rịa-Vũng Tàu
29.4​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.6;
34​
29002687​
Sở GDĐT Nghệ An
29.4​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.6;
35​
2005222​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.4​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
36​
2005224​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.4​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
37​
18013952​
Sở GDĐT Bắc Giang
29.4​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.6;
38​
22000126​
Sở GDĐT Hưng Yên
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 3.8;
39​
2006929​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;
40​
2040245​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 5.8;
41​
29017016​
Sở GDĐT Nghệ An
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 2.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 4.4;
42​
21007751​
Sở GDĐT Hải Dương
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6;
43​
2065027​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
44​
19014219​
Sở GDĐT Bắc Ninh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.8;
45​
33003302​
Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 8.8;
46​
1018984​
Sở GDĐT Hà Nội
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 8.6;
47​
2006037​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
48​
2007073​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 4.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9;
49​
39001881​
Sở GDĐT Phú Yên
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
50​
1035224​
Sở GDĐT Hà Nội
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.6;
https://mthi.tuyensinh247.com/danh-...thi-cao-nhat-khoi-b00-nam-2020-c24a53653.html
 
50​
1035224​
Sở GDĐT Hà Nội
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.6;
51​
2065186​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.2;
52​
32002693​
Sở GDĐT Quảng Trị
29.35​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.8;
53​
28002276​
Sở GDĐT Thanh Hoá
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 5.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
54​
26014005​
Sở GDĐT Thái Bình
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.6;
55​
29026548​
Sở GDĐT Nghệ An
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 6.6;
56​
16006957​
Sở GDĐT Vĩnh Phúc
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 5.2;
57​
1041769​
Sở GDĐT Hà Nội
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
58​
1015553​
Sở GDĐT Hà Nội
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 8.6;
59​
23000241​
Sở GDĐT Hoà Bình
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.4;
60​
50001265​
Sở GDĐT Đồng Tháp
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 5.6;
61​
51000940​
Sở GDĐT An Giang
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.4;
62​
2028541​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 7.6;
63​
28023021​
Sở GDĐT Thanh Hoá
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 6.6;
64​
48008399​
Sở GDĐT Đồng Nai
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
65​
2040377​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 5.8;
66​
26000539​
Sở GDĐT Thái Bình
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9;
67​
44003209​
Sở GDĐT Bình Dương
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9;
68​
44002961​
Sở GDĐT Bình Dương
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 6.4;
69​
42012168​
Sở GDĐT Lâm Đồng
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 5.8;
70​
30005033​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6;
71​
30011991​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.3​
Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.8;
72​
44002564​
Sở GDĐT Bình Dương
29.25​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 8.8;
73​
12011522​
Sở GDĐT Thái Nguyên
29.25​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 3.8;
74​
30012099​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.25​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6; Môn Lý: 4.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25; Tiếng Anh: 5.2;
75​
15000111​
Sở GDĐT Phú Thọ
29.25​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 7.4;
76​
37000091​
Sở GDĐT Bình Định
29.25​
Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 8.2;
77​
53008807​
Sở GDĐT Tiền Giang
29.2​
Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.6;
78​
3007946​
Sở GDĐT Hải Phòng
29.2​
Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 4.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 6.8;
79​
41003755​
Sở GDĐT Khánh Hoà
29.2​
Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
80​
50002484​
Sở GDĐT Đồng Tháp
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 5;
81​
58002858​
Sở GDĐT Trà Vinh
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 5.2;
82​
2040264​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.6;
83​
53011644​
Sở GDĐT Tiền Giang
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 4.25; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.8;
84​
29015595​
Sở GDĐT Nghệ An
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 4; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 4.6;
85​
26012627​
Sở GDĐT Thái Bình
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 7.8;
86​
3004100​
Sở GDĐT Hải Phòng
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Nhật: 9.2;
87​
48015642​
Sở GDĐT Đồng Nai
29.15​
Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 8.6;
88​
22000116​
Sở GDĐT Hưng Yên
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7;
89​
30012271​
Sở GDĐT Hà Tĩnh
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 7.4;
90​
48016218​
Sở GDĐT Đồng Nai
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.6;
91​
22000156​
Sở GDĐT Hưng Yên
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 5.8;
92​
28031913​
Sở GDĐT Thanh Hoá
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 6.4;
93​
28023440​
Sở GDĐT Thanh Hoá
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 4.8;
94​
55006398​
Sở GDĐT Cần Thơ
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 3.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 8.4;
95​
36000692​
Sở GDĐT Kon Tum
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 6.2;
96​
41008509​
Sở GDĐT Khánh Hoà
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 7.6;
97​
2056016​
Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 3.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
98​
55006180​
Sở GDĐT Cần Thơ
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5; Môn Lý: 5.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 5.8;
99​
1012781​
Sở GDĐT Hà Nội
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 8.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.4;
100​
3007886​
Sở GDĐT Hải Phòng
29.1​
Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 4;
 

Nanase

Member
ngồi đếm sơ qua thì TP HCM nhiều nhất với 14 em rồi đến Hà Nội 10 em, học lệch có nhưng không có trường hợp môn ngoại ngữ lệch xuống mức dưới 5 như các tỉnh khác, thậm chí có em tiếng anh 8 9+
 

kdomino

Junior Member
Quan ngại khi Top mà tiếng Anh lẹt đẹt quá.
Hóa, Sinh thì toàn 9, 10 - có bn e sẽ thành được bác sĩ ?
 

YoonG7

Member
Bình Dương có chính sách thu hút nhân tài hơi bị ngon, giáo viên làm lâu dài ở trường thì cho tiền đi học lên Thạc sĩ, cho nhà ở xã hội với điều kiện làm cho nó 5 - 10 năm :)
 
Điểm này là điểm 3 môn thôi, khi xét lại thêm khu vực, thương binh, dân tộc thiểu số... vô nữa. Dự là điểm Y năm nay cực cao
 
Top