FPT XGGSPON - 999k / tháng cấp cho con cổng LAN 1GFPT mấy vấn để này nhanh nhạy ghê, chiều khách tới bến ai mún lắp thì đợi gửi yêu cầu phát là có lun, thiết bị công bố rõ ràng theo gói minh bạch
còn VNPT đợi tính bằng năm còn chưa đả động j, cùng gói ông được cấp thiết bị đỉnh, còn ông thiết bị vừa đủ xài, phân biệt đối xử![]()
Internet Hub BE6500C
[td width="342.109px"]
Mục
[/td][td width="923.875px"]Đặc điểm
[/td][td width="342.109px"]
Giao diện WAN
[/td][td width="923.875px"]XGS-GPON 2.5 Gbps
[/td][td width="342.109px"]
Giao diện LAN
[/td][td width="923.875px"]4 x 10/100/1000 Mbps Base – T, RJ-45
[/td][td width="342.109px"]
Kích thước
[/td][td width="923.875px"]160 x 90 x 190 mm
[/td][td width="342.109px"]
Nguồn cung cấp
[/td][td width="923.875px"]12 V – 2.0 A (Công suất tiêu thụ nhỏ hơn 24 W)
[/td][td width="342.109px"]
Sử dụng
[/td][td width="923.875px"]Để bàn/Treo tường
[/td][td width="342.109px"]
LAN
[/td][td width="923.875px"]IGMP snooping v2
[/td][td width="342.109px"]
Đèn
[/td][td width="923.875px"]Tín hiệu: Xanh lá/Đỏ
– NET (tín hiệu PON)
– PWR (tín hiệu nguồn/Internet)
[/td]– NET (tín hiệu PON)
– PWR (tín hiệu nguồn/Internet)
[td width="342.109px"]
WLAN
[/td][td width="923.875px"]– Chuẩn IEEE 802.11 b/g/n/ac/ax/be
– 2.4GHz với MU-MIMO: 2×2
– 5GHz với MU-MIMO: 4×4
– Hỗ trợ giao thức Mesh
– Công suất phát: 32 dBm @ 2.4 GHz; 32 dBm @ 5 GHz
[/td]– 2.4GHz với MU-MIMO: 2×2
– 5GHz với MU-MIMO: 4×4
– Hỗ trợ giao thức Mesh
– Công suất phát: 32 dBm @ 2.4 GHz; 32 dBm @ 5 GHz
[td width="342.109px"]
Độ lợi anten
[/td][td width="923.875px"]5 dBi @ 2.4 GHz; 5.7 dBi @ 5 GHz
[/td][td width="342.109px"]
Số lượng thiết bị kết nối tối đa
[/td][td width="923.875px"]64 thiết bị/1 thiết bị phát Wi-Fi
[/td]
Hạ tầng khu vực lỏ khầy nhể 
