Hôm nay thứ Bảy, mọi người đang làm gì thế?

Cuối tuần học vài câu tỏ tình bằng tiếng Trung nè các fen :beauty:
1. 我中意你 /wǒ zhòngyì nǐ/ : Tớ ưng cậu mất rồi.
2. 我看上你了 /wǒ kànshàng nǐ le/ : Tớ chấm cậu rồi đấy.
3. 我对你动心了 /wǒ duì nǐ dòngxīn le/ : Tớ rung động trước cậu rồi.
4. 我心里只有你 /wǒ xīnlǐ zhǐyǒu nǐ/ : Trong lòng tớ chỉ có mỗi cậu thôi.
5. 跟我在一起吧 /gēn wǒ zài yīqǐ ba/ : Hẹn hò với tớ nhé.
6. 做我女朋友吧 /zuò wǒ nǚ péngyou ba/ : Làm bạn gái anh nhé.
7. 做我男朋友吧 /zuò wǒ nán péngyou ba/ : Làm bạn trai em nhé.
8. 我想照顾你 /wǒ xiǎng zhàogu nǐ/ : Tớ muốn chăm sóc cho cậu.
9. 你是 my cup of tea /nǐ shì my cup of tea/ : Cậu đúng gu của tớ luôn.
10. 跟你在一起真好 /gēn nǐ zài yīqǐ zhēn hǎo/ : Ở bên cậu thích thật đấy.
11. 每天都想见你 /měitiān dōu xiǎng jiàn nǐ/ : Ngày nào tớ cũng muốn nhìn thấy cậu.
12. 我想一直陪着你 /wǒ xiǎng yīzhí péizhe nǐ/ : Tớ muốn ở bên cạnh cậu mãi thôi.
13. 你偷了我的心 /nǐ tōule wǒ de xīn/ : Cậu đánh cắp trái tim tớ rồi.
14. 遇见你真幸运 /yùjiàn nǐ zhēn xìngyùn/ : Gặp được cậu là điều may mắn nhất.
15. 没你不行 /méi nǐ bùxíng/ : Không có cậu là không xong đâu.
16. 我认定你了 /wǒ rèndìng nǐ le/ : Tớ xác định chọn cậu rồi.
17. 我想和你过日子 /wǒ xiǎng hé nǐ guò rìzi/ : Tớ muốn cùng cậu sống những ngày tháng sau này.
18. 满脑子都是你 /mǎn nǎozi dōu shì nǐ/ : Đầu óc tớ giờ toàn là hình bóng cậu.
19. 你愿意吗? /nǐ yuànyì ma?/ : Cậu có đồng ý (làm người yêu tớ) không?
20. 我的心交给你了 /wǒ de xīn jiāo gěi nǐ le/ : Trái tim tớ trao cho cậu quản lý đấy.
 
Đang chăn kiến
attachment.webp


via theNEXTvoz for iPhone
 
Mắc nói quá biết sao được? Tôi không thể đợi đến cuối tuần mới thốt ra câu: “ @Anh Yêu Em Nhiều Lắm , @itisme
:sad:
Mắc nói cũng như mắc ỉa vậy, nói/ỉa đúng lúc thì tốt, nói/ỉa ra hết những thứ trong lòng thì thoải mái, nhưng nếu nói/ỉa không đúng lúc thì thảm họa, nói/ỉa không hết những thứ trong lòng thì khó chịu trong người lắm
Tai13tX.png
 

Thống kê chủ đề

Ngày tạo
đạp cái dính dách,
Người trả lời cuối
MrL2679,
Trả lời
6.994
Lượt xem
455.141
Quay lại
Lên đầu trang