Hà Kim Thủy
Member
Cuối tuần học vài câu tỏ tình bằng tiếng Trung nè các fen
1. 我中意你 /wǒ zhòngyì nǐ/ : Tớ ưng cậu mất rồi.
2. 我看上你了 /wǒ kànshàng nǐ le/ : Tớ chấm cậu rồi đấy.
3. 我对你动心了 /wǒ duì nǐ dòngxīn le/ : Tớ rung động trước cậu rồi.
4. 我心里只有你 /wǒ xīnlǐ zhǐyǒu nǐ/ : Trong lòng tớ chỉ có mỗi cậu thôi.
5. 跟我在一起吧 /gēn wǒ zài yīqǐ ba/ : Hẹn hò với tớ nhé.
6. 做我女朋友吧 /zuò wǒ nǚ péngyou ba/ : Làm bạn gái anh nhé.
7. 做我男朋友吧 /zuò wǒ nán péngyou ba/ : Làm bạn trai em nhé.
8. 我想照顾你 /wǒ xiǎng zhàogu nǐ/ : Tớ muốn chăm sóc cho cậu.
9. 你是 my cup of tea /nǐ shì my cup of tea/ : Cậu đúng gu của tớ luôn.
10. 跟你在一起真好 /gēn nǐ zài yīqǐ zhēn hǎo/ : Ở bên cậu thích thật đấy.
11. 每天都想见你 /měitiān dōu xiǎng jiàn nǐ/ : Ngày nào tớ cũng muốn nhìn thấy cậu.
12. 我想一直陪着你 /wǒ xiǎng yīzhí péizhe nǐ/ : Tớ muốn ở bên cạnh cậu mãi thôi.
13. 你偷了我的心 /nǐ tōule wǒ de xīn/ : Cậu đánh cắp trái tim tớ rồi.
14. 遇见你真幸运 /yùjiàn nǐ zhēn xìngyùn/ : Gặp được cậu là điều may mắn nhất.
15. 没你不行 /méi nǐ bùxíng/ : Không có cậu là không xong đâu.
16. 我认定你了 /wǒ rèndìng nǐ le/ : Tớ xác định chọn cậu rồi.
17. 我想和你过日子 /wǒ xiǎng hé nǐ guò rìzi/ : Tớ muốn cùng cậu sống những ngày tháng sau này.
18. 满脑子都是你 /mǎn nǎozi dōu shì nǐ/ : Đầu óc tớ giờ toàn là hình bóng cậu.
19. 你愿意吗? /nǐ yuànyì ma?/ : Cậu có đồng ý (làm người yêu tớ) không?
20. 我的心交给你了 /wǒ de xīn jiāo gěi nǐ le/ : Trái tim tớ trao cho cậu quản lý đấy.



