thảo luận Nhật kí học tiếng anh từ số 0

  • Người tạo chủ đề Người tạo chủ đề vinhdoanSE
  • Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu

vinhdoanSE

Junior Member
Hqua em có tạo chủ đề nhưng bị sai prefix, nay update lại quá trình 1 năm học -> 6.5
 
Sửa lần cuối:
Học quá khứ đơn
  • Diễn tả những hành động đã sảy ra. VD: Yesterday, i forgot my phone at school.
  • Biết đến các động từ bất quy tắc, động từ phải thêm ED, cách đọc đuôi ED (Chưa nắm được, update dần dần)
  • Đặt câu hỏi với quá khứ đơn: What did you do last night? Were they at home yesterday?
 
Cuối tuần trc dính mấy cái wedding nên là off. Đầu tuần rùi start lại thui
 
5/11 - Học quá khứ đơn. Quá khứ tiếp diễn.
Let's go!
 
Sửa lần cuối:
Past Simple
-
Diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Vd: I went to my girlfriend last night.
I played video game with my brother 3 days ago.
I was at school yesterday.
Đặt câu hỏi:
Was you tired?
Where did you go last night?
What did you do yesterday?
Who did she talk about?

Chú ý các động từ ở dạng quá khứ đơn thì thêm ed, và có nhiều từ bất quy tắc dùng ở cột 2.
I/she/he/it dùng với to be Was /wʌz/
You/we/they dùng với Were /wɜːr/

Chú ý cách đọc đuôi ED ( chưa tiếp thu được )... Updating
 
Past Continous (Quá khứ tiếp diễn)
  1. Cách dùng
    1. Xảy ra một hành động xảy ra tại 1 tđiểm xác định trong quá khứ.
      VD: I was learning English at 8 P.M last night.
      They were playing football in the park at 5.00pm yesterday.
    2. Diễn tả 2 hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ
      VD: While i was taking a bath, she was cooking in the kitchen.
      I was learning piano while my wife was cleaning the house.
    3. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
      VD: She was styding when the phone rang.
      hành động gây ra sự gián đoạn, xen vào chia ở quá khứ đơn.
      I was cleaning the kitchen when she arrived.
  2. Cấu trúc
    1. Câu khẳng định
      S + was/were + Ving. example: I was living in Ha Noi at that time last year.
    2. Câu phủ định
      S + was/were + not + Ving. example. She was not styding for his exam last night.
    3. Câu nghi vấn
      (WH) + was/were + S + Ving. example: What were you doing at 9 P.M last night?
    4. Yes no question
      Was/were + S + Ving? example: Were they studying at school at 5.00PM yesterday?Was she going to a picnic at this time last week?
While ( Trong khi )
When ( Thì )
 
Cách đọc wasn't and weren't
Với weren't "wer-(uh)-nt" or "wernt"
Với wasn't đọc /ˈwʌznt/
 
6/11: Let's go
  • Học grammar: Present Perfect 1 ( I have done )
  • Học từ mới unit 4: Clothes.
 
Về Present perfect:
  • Diễn tả hành động vừa mới xảy ra. Ex: I have just finished work.
  • Diễn tả 1 hđ trong quá khứ kéo dài -> tương lai: We have known each other for a long time.
She's gone to HCM city. ( gone to: đã đi và chưa quay lại )
She's been to HN. (been to: đã đi và quay trở về)
- Diễn tả 1 kinh nghiệm, 1 trải nghiệm có đc cho đến hiện tại
Ex: I have seen the final match 3 times.
We have explored many interesting places.

Câu nghi vấn: (Wh) + has/have + S + V3ed
Trả lời dạng yes no question: Yes, S + have/has. No, S + have/has not.
Dấu hiệu nhận biết: Ever ( đã từng thuộc trải nghiệm )
ex: Has she ever watched this movie
- yet ( dùng trong câu phủ định - ko dùng trong khẳng định , nằm ở cuối câu )
ex: I haven't been to HCM city yet.
She hasn't found a new job yet.
- since, for (mốc tgian, khoảng tgian)
ex: I have lived in HN since 2020.
I have worked in HCM for 3 months.

- already ( dùng trong câu kđ)
I have already spoken to manager.
 
0 là zero nhé.
8wAwbJg.gif
 
Cách đọc wasn't and weren't
Với weren't "wer-(uh)-nt" or "wernt"
Với wasn't đọc /ˈwʌznt/
Về cách đọc cũng như nói thì phân biệt như này cho dễ.
Were : guơ
Was : guơ zzzzzz
Hoặc :
Can : ken
Can't: ken ttttt

Khi nói họ chỉ quan trọng sự phân biệt giữa các từ đồng âm thôi.
 

Thống kê chủ đề

Ngày tạo
vinhdoanSE,
Người trả lời cuối
vinhdoanSE,
Trả lời
48
Lượt xem
2.349
Quay lại
Lên đầu trang