kiến thức Nhật Ký học tiếng Hàn từ số 0

  • Người tạo chủ đề Người tạo chủ đề uyentd99
  • Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu

uyentd99

Senior Member
Sau chuỗi thời gian hoang mang với cuộc sống, e quyết định đi học tiếng Hàn dù từ 25 năm trước e chưa từng biết 1 chữ bẻ đôi.
Em học theo giáo trình của học viện King Sejong, e có học offline, sẽ update tiến độ học và ôn tập, hy vọng đi tới cuối cùng
:sexy_girl::sexy_girl:
 
Ngày 1, Bảng Chữ Cái, Nguyên Âm

Nguyên ÂmNguyên ÂmPhụ Âm ( sẽ cộng với 1 nguyên âm (ㅏ : a) để dễ hình dungPatchim ( Âm đuôi, là phụ âm ở cuối)
ㅏ : a ㅑ : ya
ㅓ : o
ㅕ : yo
ㅗ : ô
ㅛ : yô
ㅜ : u
ㅠ : yu
ㅡ : ư
ㅣ: i
ㅐ: e​
ㅒ: ye
ㅔ: ê
ㅖ: yê
ㅘ: oa
ㅙ : oe
ㅚ : uê
ㅝ: uơ
ㅞ : uê
ㅟ : uy
ㅢ : ưi
가 : k - ka
나 : n - na
다 : t/d - ta/da
라 : r/l - ra / la
마 : m - ma
바 : b - ba
사 : x - xa
아 : ng - a ( âm ㅇ đứng đầu sẽ là âm câm)
자 : ch/j - cha/ja
차: xh - xha ( nó vẫn đọc là cha, nhưng bật âm mạnh hơn )
카: kh - kha
타: th - tha
파: ph - pha
하: h - ha
까: kk - kka ( chữ k bật âm dứt khoát, âm nặng )
따: tt - tta ( bật âm dứt khoát, âm nặng )
빠 : bb - bba ( bật âm dứt khoát, âm nặng)
싸 : xx- xxa ( âm nặng )
짜 : ch- cha ( âm nặng, bật âm mạnh )
ㄱ,ㄲ,ㅋ: ㄱ - t
tất cả các từ có đuôi như này, đều được bật âm là âm t.
ㄴ : n
ㄷ,ㅅ,ㅊ,ㅈ,ㅎ,ㅌ,ㅆ : ㄷ - phát âm là [ T ]
ㄹ : r
ㅂ,ㅍ : p
ㅁ : m
ㅇ: ng


Cách ghép từ trong tiếng Hàn
Phụ âm + nguyên âm (+phụ âm nếu có )
Ví dụ :
ㄴ + ㅏ +ㅇ = n + a + ng = 낭 = nang

>>> Cách 1: Nguyên âm + phụ âm câm (“ㅇ”)​

Ví dụ: 아, 오, 어, 에,…

>>> Cách 2: Phụ âm + nguyên âm​

Ví dụ: 비, 가, 나,…

>>> Cách 3: Phụ âm + nguyên âm + phụ âm​

Ví dụ: 말, 난, 총,…

>Từ không có phụ âm cuối patchim – 받침​

Trường hợp 1: Từ có nguyên âm đứng (ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ,ㅣ)

Phụ âm và nguyên âm viết theo thứ tự chiều ngang.

Ví dụ: ㄱ + ㅏ = 가 , ㄴ + ㅕ = 녀 , ㄴ + ㅏ = 나 , ㅈ + ㅓ = 저,…

Trường hợp 2: Từ có nguyên âm ngang (ㅗ, ㅛ, ㅠ, ㅜ, ㅡ)

Phụ âm và nguyên âm viết theo thứ tự từ trên xuống.

Ví dụ: ㅁ + ㅜ = 무 , ㅅ + ㅗ = 소, ㅎ + ㅛ = 효, ㅂ + ㅜ = 부

>Từ có phụ âm cuối patchim – 받침​

Viết theo thứ tự tự trái sang phải và từ trên xuống dưới.

Trường hợp 1: Từ có nguyên âm đứng (ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅣ) chia ra thành hai dạng

+ Dạng 1: gồm 3 âm tiết

Ví dụ: ㅁ + ㅏ + ㄹ = 말 , ㄱ + ㅏ + ㄴ = 간 ,ㅈ + ㅣ + ㅂ = 집, ㅇ + ㅣ + ㅆ = 있

+ Dạng 2: gồm 4 âm tiết

Ví dụ : ㅇ + ㅓ + ㅂ + ㅅ = 없 , ㅂ + ㅏ + ㄹ + ㄱ = 밝,…

Trường hợp 2: Từ có nguyên âm ngang (ㅗ, ㅛ, ㅠ, ㅜ, ㅡ)

+ Dạng 1: gồm 3 âm tiết

Ví dụ: ㅂ + ㅜ + ㄴ = 분 , ㄱ + ㅗ + ㅅ = 곳

+ Dạng 2: gồm 4 âm tiết

Ví dụ: ㄲ + ㅡ + ㄴ + ㅎ = 끊 , ㅂ + ㅜ + ㄹ + ㄱ = 붉
 
Sửa lần cuối:
Ngày 2:
Bài 1: Tôi là người Hàn Quốc - 저는 한국 사람이에요


Tóm tắt nội dung
  • Giới thiệu bản thân tên gì, đến từ đâu
  • Giới thiệu về bạn của mình
  • Giới thiệu quốc gia, tên một vài quốc gia
  • Giới thiệu nghề nghiệp
  • Cách sử dụng 은/는
  • Cách sử dụng 이에요/예요


1. 나라 / Quốc gia
- 한국/hanguk : Hàn Quốc 🇰🇷
-러시아/rosia : Rusia - Nga 🇷🇺
  • 미국 / miguk : Mẽo
  • 베트남/ Pethunam : Việt Nam🇻🇳
  • 멕시코/Mekxikho : Mexico
  • 중국/ chungguk: Tung của🇨🇳
-나라/naza: quốc gia🗺️
-사람/ sazam: người👫
Câu hỏi :
(여러분은) 어느 나라 사람이에요?
(yôzôpunưn) onư naza saramiyeyo ?
저는 + 나라 (tên quốc gia) 사람이에요



2. 직업 / nghề nghiệp
  • 선생님/ sonsengnim : giáo viên
  • 학생/ hakseng : học sinh

3. Tự giới thiệu về mình
  • 안녕하세요? : chào bạn hoặc bạn khỏe không
  • 어느 : … nào đó (một cái nào đó mặc nhiên trong nhiều cái).
-나라/naza: quốc gia
-사람/ sazam: người


Hội thoại ví dụ: cô giáo gặp học sinh
선생님 : 안녕하세요? 선생님은 한국 사람이에요
Giải thích đoạn hội thoại
안녕하세요? : chào bạn hoặc bạn khỏe không. Câu này được sử dụng để chào hỏi của người Hàn
선생님은 한국 사람이에요 : Giáo viên là người Hàn. Tự giới thiệu là người hàn

4. Ngữ pháp 은/는
- Nói về bản thân thì sử dụng ngữ pháp này
명사 ( danh từ) + 은/는

Có phụ âm ở cuối/ Có 받침 : 명사 ( danh từ) + 은
Ko có phụ âm ở cuối/ ko có 받침 : 명사 ( danh từ) + 는

5. Ngữ pháp 이에요/예요

명사 ( danh từ) + 이에요/예요

Có phụ âm ở cuối/ Có 받침 : 명사 ( danh từ) + 이에요
Ko có phụ âm ở cuối/ ko có 받침 : 명사 ( danh từ) + 예요
 
Ngày 3: 10 câu giao tiếp tiếng Hàn thường sử dụng theo chủ đề của ngày 2
Sau khi học chắc bảng chữ cái (ngày 1), thì nên học thẳng vào từ luôn chứ ko nên có phiên âm ra để quen mặt chữ. Nên sau này e sẽ hạn chế note thêm phiên âm.
1. 안녕하세요? - Annyonghaseyo ? - xin chào
2. 저 이름은 + tên이에요/예요 ( sử dụng đuôi nào thì tuỳ thuộc vào tên của mình viết qua tiếng hàn có patchim hay không )
3. 저는 [quốc gia]에서 왔어요 - tôi đến từ [quốc gia]
4.저는 [quốc gia]사람이에요 - tôi là người [quốc gia]
5. 저는 [nghề nghiệp]이에요 - tôi làm nghề [nghề nghiệp]

Một vài quốc gia và nghề nghiệp
나라/ quoc giatieng viet직업/ nghe nghieptieng viet
베트남Viet Nam의사Bác sĩ
태국Thai Lan주부nội chợ
라오스Lao가수ca sĩ
캄보디아Campuchia경찰관 - kyongchalkuancảnh sát
중국Trung Quoc선생님Giáo viên
대만Dai Loan학생học sinh
일국Nhat Ban회사원nhân viên văn phòng
일국Trieu Tien

6. 저는 [tuổi]살이에요 - tôi [số tuổi] tuổi
7. 만낫서 반가워요 - Rất vui được gặp bạn
8. 이 사람은 제 친구 [Tên]이에요 - Đây là bạn tôi, là [tên]
9. [Tên]씨은 [Quốc Gia]에서 왔어요 - [Tên] đến từ [quốc gia]
10.[Tên]씨은 [Nghề Nghiệp]입니다 - [Tên] làm [nghề]
 
Ngày 4.
2과. 회사원이 아니에요
Bài 2: Tôi không phải nhân viên văn phòng

Tóm tắt nội dung
  • Học về gia đình và các thành viên trong gia đình
  • giới thiệu gia đình của mình bằng tiếng Hàn
  • Nói về nghề nghiệp
  • Ngữ pháp: 이 và 이 아니다(이 아니에요)

1. 가족 / Gia đình
  • 아버지 : bố
  • 어머니 : mẹ
  • 동생 : em / 여덩생: em gái /남덩생: em trai
Nếu giới tính của bạn là nữ
- 언니: chị gái
-오빠 : anh trai
Nếu giới tính của bạn là nam
  • 누나 : chị gái
  • 형 : anh trai

2. "직업"을 말해요 / nói về nghề nghiệp
  • 가수 : ca sĩ
  • 배우 : diễn viên
  • 회사원 : nhân viên văn phòng
  • 의사: bác sĩ
---------------------------
theo video nó có hướng dẫn đọc nói theo, các bác nhớ ngồi đọc theo nhé
 
yong sê ô
74285_154549691254674_4183654_n.jpg
 
:oh: Bảng chữ cái khó thế.
bảng chữ cái tiếng hàn e thấy là dễ nhớ đó bác. bữa trước e lướt fb có người chỉ cách học như này.
ví dụ như viết 1 câu ra:

Với tài sản ròng trị giá hơn 130 tỷ USD, ông hoàng khởi nghiệp Bill Gates là một trong những người giàu nhất hành tinh này!

thì viết thành như này

Vớㅣ ㄷài ㅅản ròㅇ trị giá ㅎơn 130 tỷ USD, ôㅇ ㅎoàng ㅋởi nghiệㅂ Bill Gate ㄴà ㅁột troㅇ nhữㅇ ㅇười giàㅜ nhấㄷ hành ㄷinh ㄴày!

phần lớn là đọc nhiều, quen mặt chữ dần là nhớ à
 
Qua bên tiếng Nhật xem còn nản hơn :D Bảng chữ của tiếng Hàn là dễ rồi, có điều qua thời gian phát âm thay đổi nhiều nên đọc không khớp nữa, không biết làm thế nào.
không phải đọc không khớp mà nó có nối âm, cái này đợi em tìm tài liệu rồi e bổ sung ạ
 
Tiếp tục ngày 4
3. '가족'을 말할 수 있어요 /
nói về gia đình

Nữ
1724080160414.png

아버지 -------- 어머니
|
------------------------------------------------------
| | | |
언이 / 저(bạn là nữ) / 여덩생 / 오빠​

Nam
아버지 -------- 어머니
|
------------------------------------------------------
| | | |
누나 / 저(bạn là nam) / 남덩생 / 형​


Những người khác trong gia đình
한국어Tieng Viet한국어Tieng Viet
아빠Bố (gọi thân mật)외할아버지Ông ngoại
엄마Mẹ (gọi thân mật)외할머니Bà ngoại
부모님Bố mẹ조카Cháu
할머니남편Chồng
할아버지Ông아내Vợ
친할아버지Ông nội
친할버니Bà nội

Tạm thời thế thôi

4.'직업'을 말할 수 있어요/ nói về nghề nghiệp
1724080965777.png

Lưu ý: Nó là mấy từ mới ở phần 2, các bác nhớ đọc theo video, ngoài ra xem lại những từ nghề nghiệp ở ngày 3 nữa nha.
 
Sửa lần cuối:
Vẫn là ngày 4
5. Ngữ pháp 이/가


Giải thích: Cái này nó là trợ chủ ngữ, tiếng Việt mình không có cái này. Khi sử dụng 이/가, bạn đang chỉ rõ ai là người thực hiện hành động trong câu.(theo chatGPT)

Cách sử dụng:
Chủ ngữ + 이/가
  • Có patchim : Chủ ngữ + 이
  • Không có patchim : Chủ ngữ +
(patchim: đuôi là phụ âm )

Ví dụ
  • 누나 가수예요 : Chị gái tôi là ca sĩ
  • 동생 학생이에요 : em tôi là học sinh
Giải thích:
  • ví dụ 1: 누나 không có patchim, tức là phụ âm ở đuôi, và là chủ ngữ chính trong câu nên sẽ sử dụng 가, tương tự vế sau, ôn lại ngữ pháp phần 5 ngày 2 ta có: 가수 không có patchim, nên sẽ sử dụng 예요
  • ví dụ 2: 동생 có patchim, tức là phụ âm ở đuôi, và là chủ ngữ chính trong câu nên sẽ sử dụng 이, tương tự vế sau, ôn lại ngữ pháp phần 5 ngày 2 ta có: 학생 có patchim, nên sẽ sử dụng
이에요
6. Ngữ pháp 이/가 아니다
(이/가 아니예요)

Giải thích: Cái này nó là ngữ pháp dùng để phụ định 1 danh từ, nghĩa là 'không phải là'

Cách sử dụng
Danh từ + 이/가 아니다 (아니에요)
Có patchim : Chủ ngữ + 이 아니다 (아니에요)
Không có patchim : Chủ ngữ + 가 아니다 (아니에요)
Ví dụ:

  • 이건 책이 아니에요. (Cái này không phải là sách.)
  • 그는 의사가 아니에요. (Anh ấy không phải là bác sĩ.)
Giải thích
- ví dụ 1: 이건 là cái này, có patchim, tức là phụ âm ở đuôi, và là chủ ngữ chính trong câu nên sẽ sử dụng 이 아니에요.
- ví dụ 2
: chỉ mục tiêu hướng tới trong câu nên sử dụng ngữ pháp trong phần 4 ngày 2 : 그는, 누나 không có patchim, tức là phụ âm ở đuôi, và là chủ ngữ chính trong câu nên sẽ sử dụng
가 아니에요
 
Ngày 5.
20 câu thông dụng theo chủ đề của ngày 4 có sử dụng các từ vựng và ngữ pháp của ngày 1 2 3 4. Bổ sung thêm từ mới, chắc là có ngữ pháp mới nhưng e chưa học tới nên e sẽ tính cụm đó thành từ mới luôn =((

Từ mới
이것은 : đây
이 사람은 : người này
이분은 : vị này ( chỉ người )
제 형은: anh trai tôi
이 사람들은: những người này
가족사진 : ảnh gia đình


20 câu thông dụng

Về gia đình


1. 이것은 제 가족사진이에요/ đây là ảnh gia đình của tôi
2. 이 사람은 조희 어머니예요/ người này là mẹ tôi
3. 이분은 아버지예요/ đây là bố tôi
4. 이 아이는 제 덩생이에요/ đứa bé này là em tôi
5. 제 형은 대학생이에요/ anh trai tôi là sinh viên đại học
6. 이 사람은 할머니예요/ người này là bà tôi
7. 제 가족은 네 명이에요/ gia đình tôi có 4 người
8. 이 사람들은 제 부머님이에요/ những người này là bố mẹ tôi
9. 이 사람은 누나가 아니에요/ người này không phải là chị gái tôi
10. 저는 [tên]이에요/예요/ tôi tên là [tên]

Về nghề nghiệp

11. 제 아버지는 회사원이에요/ bố tôi là nhân viên văn phòng
12. 제 어머니는 선생님이에요/ mẹ tôi là giáo viên
13. 제 오빠는 대학생이에요/ anh tôi là sinh viên đại học
14. 제 여덩생은 학생이에요/ em gái tôi là học sinh
15. 제 어니는 가수가 아나에요/ chị gái tôi không phải là ca sĩ
16. 우리 가족 중에 의사가 없어요/ trong gia đình tôi không có ai là bác sĩ
17. 제 직업은 선생님이 아니에요/ nghề nghiệp của tôi không phải là giáo viên
18. 가족이 몇 명이에요?/ gia đình bạn có mấy người ?
19. 부모님은 무슨 일을 하세요?/ Bố mẹ bạn làm nghề gì
20. 형제자매가 있어요?/ bạn có anh chị em không ?
 
Sửa lần cuối:
Ngày 6
3과. 저도 드라마를 좋아합니다/Mình cũng thích xem phim truyền hình

Tóm tắt nội dung

  • Vận dụng kiến thức chương 1 2
  • Nói về sở thích
  • Nghe và nói về cuộc sống hàng ngày
  • Ngữ pháp 좋아합니다/ 좋아합니까?
  • Sử dụng cấu trúc - 습니다/-습니까?
-Học cấu trúc 을/를
-Học cấu trúc 도

1. Từ mới về sở thích và cuộc sống hàng ngày
Danh Từ
  • 노래 : bài hát
  • 드라마 : phim truyền hình ( phim dài tập )
  • 음식 : đồ ăn
  • 전화 : điện thoại ( từ này dùng chung, nó là dạng điện thoại cũ, giờ nó có smart phone, tiếng hàn nó là 스마트폰/ sừmathưpôn )
1724385691368.png

Động từ
  • 하다 : làm
  • 좋아하다 : thích
  • 가다: đi
  • 먹다: ăn
  • 듣다: nghe
1724385711960.png

Tính từ
  • 크다 : To
  • 작다 : Nhỏ
-여쁘다 : Xinh đẹp
- 좋다 : Tốt
1724385733066.png
 

Thống kê chủ đề

Ngày tạo
uyentd99,
Người trả lời cuối
Cyen75,
Trả lời
93
Lượt xem
8.548
Quay lại
Lên đầu trang