| Nguyên Âm | Nguyên Âm | Phụ Âm ( sẽ cộng với 1 nguyên âm (ㅏ : a) để dễ hình dung | Patchim ( Âm đuôi, là phụ âm ở cuối) | |
| ㅏ : a ㅑ : ya ㅓ : o ㅕ : yo ㅗ : ô ㅛ : yô ㅜ : u ㅠ : yu ㅡ : ư ㅣ: i | ㅐ: e ㅒ: yeㅔ: ê ㅖ: yê ㅘ: oa ㅙ : oe ㅚ : uê ㅝ: uơ ㅞ : uê ㅟ : uy ㅢ : ưi | 가 : k - ka 나 : n - na 다 : t/d - ta/da 라 : r/l - ra / la 마 : m - ma 바 : b - ba 사 : x - xa 아 : ng - a ( âm ㅇ đứng đầu sẽ là âm câm) 자 : ch/j - cha/ja 차: xh - xha ( nó vẫn đọc là cha, nhưng bật âm mạnh hơn ) | 카: kh - kha 타: th - tha 파: ph - pha 하: h - ha 까: kk - kka ( chữ k bật âm dứt khoát, âm nặng ) 따: tt - tta ( bật âm dứt khoát, âm nặng ) 빠 : bb - bba ( bật âm dứt khoát, âm nặng) 싸 : xx- xxa ( âm nặng ) 짜 : ch- cha ( âm nặng, bật âm mạnh ) | ㄱ,ㄲ,ㅋ: ㄱ - t tất cả các từ có đuôi như này, đều được bật âm là âm t. ㄴ : n ㄷ,ㅅ,ㅊ,ㅈ,ㅎ,ㅌ,ㅆ : ㄷ - phát âm là [ T ] ㄹ : r ㅂ,ㅍ : p ㅁ : m ㅇ: ng |







| 나라/ quoc gia | tieng viet | 직업/ nghe nghiep | tieng viet |
| 베트남 | Viet Nam | 의사 | Bác sĩ |
| 태국 | Thai Lan | 주부 | nội chợ |
| 라오스 | Lao | 가수 | ca sĩ |
| 캄보디아 | Campuchia | 경찰관 - kyongchalkuan | cảnh sát |
| 중국 | Trung Quoc | 선생님 | Giáo viên |
| 대만 | Dai Loan | 학생 | học sinh |
| 일국 | Nhat Ban | 회사원 | nhân viên văn phòng |
| 일국 | Trieu Tien |
Bảng chữ cái khó thế.Qua bên tiếng Nhật xem còn nản hơnBảng chữ cái khó thế.
Bảng chữ của tiếng Hàn là dễ rồi, có điều qua thời gian phát âm thay đổi nhiều nên đọc không khớp nữa, không biết làm thế nào.bảng chữ cái tiếng hàn e thấy là dễ nhớ đó bác. bữa trước e lướt fb có người chỉ cách học như này.Bảng chữ cái khó thế.
không phải đọc không khớp mà nó có nối âm, cái này đợi em tìm tài liệu rồi e bổ sung ạQua bên tiếng Nhật xem còn nản hơnBảng chữ của tiếng Hàn là dễ rồi, có điều qua thời gian phát âm thay đổi nhiều nên đọc không khớp nữa, không biết làm thế nào.
| 한국어 | Tieng Viet | 한국어 | Tieng Viet |
| 아빠 | Bố (gọi thân mật) | 외할아버지 | Ông ngoại |
| 엄마 | Mẹ (gọi thân mật) | 외할머니 | Bà ngoại |
| 부모님 | Bố mẹ | 조카 | Cháu |
| 할머니 | Bà | 남편 | Chồng |
| 할아버지 | Ông | 아내 | Vợ |
| 친할아버지 | Ông nội | ||
| 친할버니 | Bà nội |
